tượng hình

Học thuật
Thân thiện
tượng hình

Chữ Ai Cập cổ là một thứ chữ tượng hình.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mô tả hình dáng, dáng vẻ cụ thể: Dùng để chỉ những từ ngữ khả năng gợi lên hình ảnh, dáng điệu, trạng thái cụ thể của sự vật, hiện tượng một cách sinh động.
    • Mô phỏng theo hình dáng sự vật: Chỉ một phương pháp tạo chữ viết trong đó các tự được vẽ ra dựa theo hình dáng của sự vật chúng đại diện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Từ "lom khom" một từ tượng hình, miêu tả dáng người cúi thấp xuống.
    • Chữ Hán chữ Ai Cập cổ những hệ thống chữ tượng hình nổi tiếng.
    • Nhà văn đã sử dụng nhiều từ tượng hình để khắc họa bức tranh thiên nhiên sống động.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tính tượng hình": Thuộc tính gợi hình, mô tả hình ảnh của ngôn ngữ.

    • Bài thơ giàu tính tượng hình, giúp người đọc dễ dàng hình dung.
  • "Phép tượng hình": Một trong các phương pháp cấu tạo chữ Hán, tạo chữ bằng cách vẽ lại hình dáng sự vật.

    • Chữ "nhật" (mặt trời) "nguyệt" (mặt trăng) được tạo ra theo phép tượng hình.
Biến thể từ liên quan
  • Tượng thanh (tính từ): Từ mô phỏng âm thanh ( dụ: "ầm ầm", "róc rách").
  • Từ tượng hình (danh từ cụm): Chỉ một từ cụ thể thuộc loại tượng hình.
Từ đồng nghĩa
  • Gợi hình (tính từ): khả năng gợi lên hình ảnh.
  • Pictographic (tính từ, thuật ngữ): Thuộc về chữ viết tượng hình (trong ngữ cảnh học thuật).
Cụm từ liên quan
  • Chữ tượng hình (danh từ cụm): Hệ thống văn tự sử dụng các hình vẽ để biểu đạt ý nghĩa.

    • Các nhà khảo cổ đang nghiên cứu những văn bản chữ tượng hình cổ đại.
  • Văn tự tượng hình (danh từ cụm): Cách gọi khác của chữ tượng hình, nhấn mạnh tính hệ thống văn bản.

    • Văn tự tượng hình bước phát triển quan trọng trong lịch sử chữ viết loài người.
tượng hình

Chữ Ai Cập cổ là một thứ chữ tượng hình.

  1. đg. 1 (id.). Hình thành một cách cụ thể. 2 (Từ) tác dụng gợi lên những hình ảnh, dáng điệu, dáng vẻ cụ thể. "Lung linh", "nguây nguẩy", "nem nép" những từ tượng hình trong tiếng Việt. 3 những nét mô phỏng theo hình dáng sự vật (một kiểu cấu tạo chữ viết). Chữ Ai Cập cổ một thứ chữ tượng hình. Phép tượng hình trong chữ Hán.